Chi tiết sản phẩm
Thành phần Mỗi viên chứa: Enalapril maleat ..... 5 mg
Mô tả:
Công dụng của Enalapril 5mg KHAPHARCO
Tăng huyết áp. Suy tim, rối loạn chứcnăng thất trái không triệu chứng.
Phòng ngừa suy tim sau nhồi máu cơtim (huyết động học ở ổn định).
Bệnh thận do đài tháo đường. Suy thậntiến triển mãn tính.
Liều lượng và cách dùng của Enalapril 5mgKHAPHARCO
Liều dùng thay đổi theo từng bệnhnhân, liều thông thường;
Điều trị tăng huyết áp: khởi đầu2,5-5mg/ngày, liều duy trì 10-20mg/ngày. Nếu bệnh nhân đang điều trị thuốc lợitiểu, nên ngừng thuốc lợi tiểu 2-3 ngày trước khi bắt đầu điều trị vớienalapril
Điều trị suy tim hoặc rối loạn chứcnăng thất trái không triệu chứng: liều khởi đầu: 2,5mg/ngày. Liều duy trì: 20mg/ngày, chia 1 hoặc 2 lần.
Đối với bệnh nhân suy giảm chứcnăng thận, cần giảm liệu hay kéo dài khoảng cách giữa các liều.
Chống chỉ định khi dùng Enalapril 5mgKHAPHARCO
Dị ứng hoặc quá mẫn với thuốc Phù mạchkhi mới bắt đầu điều trị như các chất ức chéACE nói chung. Hợp động mạch thầnhai bên thân hoặc hẹp động mạch thận ở người chỉ có một thận
Hep van động mạch chủ và bệnh cơtim tắc nghẽn năng. Hạ huyết áp có trước.
Thận trọng khi dùng Enalapril 5mg KHAPHARCO
Người giảm chức năng thân.
Đối với người nghi bị hẹp động mạchthận, cần phải định lượng creatinin máu trước khi bắt đầu điều trị.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho conbú
Thời kỳ mang thai: giống các chất ứcchế ACE khắc, enalapril có thể gây bệnh và tử vong cho thai nhi và trẻ sơ sinhkhi người mẹ mang thai sử dụng thuốc.
Sử dụng thuốc trong 3 tháng giữa và3 tháng cuối của thai kỳ có thể gây bệnh dẫn đến chết thai và tổn thương cho trẻsở sinh gồm: hạ huyết áp, giảm sản so sơ sinh, suy thận hồi phục hoặc không hồiphục và tử vong.
Phải ngừng dùng enalapril càng sớmcàng tốt sau khi phát hiện có thai.
Thời kỳ cho con bú: Enalapril bàitiết vào sữa mẹ, với liều điều trị thông thường, nguy cơ về tác dụng có hại chotrẻ bú sữa mẹ rất thấp.
Tác dụng không mong muốn
Thường nhẹ và thoáng qua, nhưng cókhoảng 3% đến 6% người dùng thuốc phải ngừng điều trị.
Thường gặp, ADR>1/100
Thần kinh: Nhức đầu, chóng mặt, mệtmỏi, mất ngủ, đị cảm, loạn cảm. Tiêu hóa: Rối loạn vị giác, la chảy, buồn nôn,nồn và đau bụng. Tim mạch: phủ mạch, hạ huyết áp nặng, hạ huyết áp tư thế đứng,ngất, đánh trống ngực và đau ngực. Da: phát ban. Hô hấp: Họ khan, có thể dotăng kinin ở mô hoặc prostaglandin ở phổi. Khác: suy thận.
Ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100
Huyết học: giảm hemoglobin vàhematocrit, giảm bạch cầu hạt, giảm bạch cầu trung tính. Niệu: protein niệu. Hệthần kinh trung ương hốt hoảng, kích động, trầm cảm năng.
Hiếm gặp, ADR< 1/1000
Tiêu hoá: tắc ruột, viêm tụy, viêmgan nhiễm độc ũ mặt, tăng cảm niêm mạc miệng. Khác. quá mẫn, trầm cảm, nhìn mờ,ngạt mũi, đau cơ, có thất phế quản và hen.
Tương tác với các thuốc khác
Khi sử dụng đồng thời Enalapril với
Các thuốc giãn mạch như nitrat haythuốc gây mê: có thể gây hạ huyết áp trầm trọng. -Các thuốc lợi tiểu: đôi khicũng gây hạ huyết áp quá mức ngay khi bắt đầu điều trị.
Các thuốc gây giải phóng renin: tácdụng hạ huyết áp của enalapril tăng lên bởi các thuốc gây giả phóng rennin cótác dụng chống tăng huyết áp.
Các thuốc gây giữ kali huyết hoặcthuốc bổ sung kali làm tăng thêm kali huyết.
Lithi: enalapril có thể làm tăng nồngđộ lithi huyết.
Các thuốc giãn phế quản kiểu giao cảm,thuốc kháng viêm non steroid có thể làm giảm tác dụng hạ huyết áp củaenalapril.
Các thuốc ngừa thai; có thể làmtăng nguy cơ tổn thống mạch và khó kiểm soát huyết áp.
Các thuốc chẹn E-aderenergic,methyldopa, các nitrat, thuốc chọn calci, hydralazin, prazosin, và digoxinkhông cho thấy tác dụng phụ có ý nghĩa lâm sàng.
Quá liều và xử trí quá liều
Đặc điểm nổi bật của quá liềuenalapril là hạ huyết áp năng.
Khi quá liều, ngừng thuốc ngay vàtheo dõi chặt chẽ, đồng thời áp dụng các biện pháp điều trị triệu chứng và hỗtrợ như gây nôn, rửa dạ dày, truyền tĩnh mạch huyết tương và natri clorid đểduy trì huyết áp và điều trị mất cân bằng điện giải.
Lưu ý: Thông báo cho bác sỹ nhữngtác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Bảo quản:
Nơi khô mát, tránhánh nắng trực tiếp
Tránh xa tầm taytrẻ em