Chi tiết sản phẩm
Thành phần Candesartan cilexetil 16 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg.
Mô tả:
Công dụng (Chỉ định)
Điều trị tăng huyết áp. Không khuyến cáo dùng dạng phối hợp để điều trị khởi đầu.
Cách dùng - Liều dùng
Liều khởi đầu khuyến cáo là 1 viên/ngày ở người không suy giảm thể tích dịch. Có thể tăng liều lên tối đa 2 viên/ngày.
Lưu ý:
- Hydroclorothiazid (HCTZ) có hiệu quả ở liều 12,5 - 50 mg x 1 lần/ngày.
- Uống thuốc cùng hoặc không cùng với thức ăn, có thể phối hợp thuốc hạ huyết áp khác.
- Để giảm tối đa tác dụng phụ liên quan đến liều, chỉ nên phối hợp thuốc nếu không đạt được hiệu quả mong muốn khi đơn trị. Có thể phối hợp thuốc thay cho việc điều chỉnh liều mỗi thành phần.
- Nên điều chỉnh lỉều dựa vào hiệu quả lâm sàng. Tác dụng hạ huyết áp tối đa, ứng với bất kỳ liều lượng nào, có thể đạt được sau 4 tuần dùng liều đó.
- Không khuyến cáo dùng thuốc khi độ thanh thải creatinin (ClCr)dưới 30 mL/phút.
- Suy gan trung bình: Không khuyến cáo dùng thuốc để khởi đầu điều trị do không thể đạt được liều khởi đầu thích hợp của candesartan là 8 mg.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Quá mẫn với candesartan, hydroclorothiazid, các dẫn xuất sulfonamid khác hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh gút, tăng acid uric huyết, chứng vô niệu, bệnh Addison, tăng calci huyết.
- Suy gan nặng và/hoặc ứ mật, suy thận nặng.
- Phối hợp với aliskiren ở người bệnh đái tháo đường.
- Trong 3tháng giữa và cuối thai kỳ.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
- Chung: mệt mỏi, đau ngực, phù ngoại biên, suy nhược, đau lưng, triệu chứng giả cúm; chóng mặt, hoa mắt, dị cảm, giảm cảm giác; trầm cảm, mất ngủ, lo âu.
- Tiêu hoá: buồn nôn, đau bụng,tiêu chảy, khó tiêu, viêm dạ dày - ruột, nôn; viêm tụy, vàng da, viêm tuyến nước bọt, chuột rút, táo bón, kích thích dạ dày, chán ăn; chức năng gan bất thường, tăng transaminase, viêm gan.
- Hô hấp: viêm phế quản, viêm xoang, viêm họng, ho, viêm mũi, khó thở.
- Cơ xương khớp: đau khớp,đau cơ, hư khớp, viêm khớp, chuột rút ở chân, đau thần kinh toạ, tiêu cơ vân(hiếm); co thắt cơ.
- Chuyển hoá: tăng aciduric, tăng đường huyết, hạ kali và natri, tăng BUN và creatin phosphokinase.
- Tiết niệu: nhiễm trùng đường tiết niệu, tiểu máu, viêm bàng quang.
- Tim mạch: nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, ngoại tâm thu thất, chậm nhịp tim, đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim và phù mạch; ECG bất thường.
- Da: chàm, đổ mồ hôi, ngứa, viêm da, phát ban, mề đay; ban đỏ đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, viêm da tróc vảy, hoại tử thượng bì nhiễm độc, rụng tóc.
- Máu: chảy máu cam, giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt; thiếu máu bất sản, giảm bạch cầu,thiếu máu tán huyết, giảm tiểu cầu.
- Miễn dịch: nhiễm trùng, nhiễm virus.
- Quá mẫn: phản ứng phản vệ, viêm mạch, suy hô hấp (kể cả viêm phổi, phù phổi), nhạy cảm ánh sáng, mề đay, ban xuất huyết.
- Khác: viêm kết mạc; ù tai;mờ mắt thoáng qua, thấy sắc vàng; bất lực.