Bihasal 2.5 H50vbf

NSX: Hasan

Chi tiết sản phẩm

Thành phần Bisoprolol fumarat.........2,5 mg

Mô tả:

Chỉ định:

Tăng huyết áp.

Đau thắt ngực.

Suy tim mạn tính ổn định vừa-nặng, kèm suy chức năng tâm thu thất trái đã được điều trị cùng với ACEI, lợi tiểu và glycosid trợ tim

Liều lượng - Cách dùng:

Tăng huyết áp, đau thắt ngực: người lớn: đầu tiên 2,5-5 mg, 1 lần/ngày; nếu liều 5mg không có hiệu quả đầy đủ: tăng lên 10 mg; sau đó nếu cần tăng lên 20 mg, 1 lần/ngày.

Suy tim mạn tính ổn định: điều trị theo phác đồ chuẩn, bắt đầu dùng bisoprolol khi tình trạng bệnh nhân ổn định (không suy tim cấp), người lớn: tuần 1: 1,25 mg (sử dụng dạng bào chế thích hợp với liều 1,25mg), 1 lần/ngày, nếu dung nạp tốt tăng lên; tuần 2: 2,5 mg, 1 lần/ngày, nếu dung nạp tốt tăng lên; tuần 3: 3,75 mg, 1 lần/ngày, nếu dung nạp tốt tăng lên; tuần 4-7: 5 mg, 1 lần/ngày, nếu dung nạp tốt tăng lên; tuần 8-11: 7,5 mg, 1 lần/ngày, nếu dung nạp tốt tăng lên; điều trị duy trì sau đó: 10 mg, 1 lần/ngày; tối đa 10 mg, 1 lần/ngày.

Bệnh nhân suy thận và suy gan: xác định liều cần hết sức thận trọng

Cách dùng:

Uống vào buổi sáng và có thể kèm thức ăn

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Suy tim cấp, giai đoạn suy tim mất bù cần điều trị co bóp tim mạch theo đường tiêm tĩnh mạch.

Sốc tim.

Blốc nhĩ thất độ II-III (không đặt máy tạo nhịp).

Hội chứng nút xoang.

Blốc xoang nhĩ.Nhịp tim <60 lần/phút trước khi bắt đầu điều trị.

Áp suất tâm thu < 100mmHg.

Hen phế quản nặng, COPD.

Giai đoạn cuối của bệnh tắc nghẽn động mạch ngoại biên, hội chứng Raynaud.

U tế bào ưa crôm không được điều trị.

Nhiễm toan chuyển hóa

Tác dụng phụ:

Hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu, dị cảm, giảm xúc giác, buồn ngủ, lo âu, bồn chồn, giảm năng lực/trí nhớ.

Khô miệng. Nhịp tim chậm, hồi hộp và các rối loạn nhịp khác, lạnh đầu chi, mất thăng bằng, hạ huyết áp, đau ngực, suy tim sung huyết, khó thở.

Dị mộng, mất ngủ, trầm cảm. Đau dạ dày/thượng vị/bụng, viêm dạ dày, khó tiêu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón.

Đau cơ/khớp, đau lưng/cổ, co cứng bụng, co giật/run.

Phát ban, chàm, kích ứng da, ngứa, đỏ bừng, đổ mồ hôi, rụng tóc, phù mạch, viêm tróc da, viêm mạch ở da.

Rối loạn thị giác, đau mắt/nặng mắt, chảy nước mắt bất thường, ù tai, đau tai, bất thường vị giác.

Gút. Hen suyễn/co thắt khí quản, viêm phế quản, ho, khó thở, viêm họng, viêm mũi, viêm xoang.

Giảm hoạt động tình dục/bất lực, viêm bàng quang, đau quặn thận.

Phát ban. Mệt mỏi, suy nhược, đau ngực, khó chịu, phù, tăng cân