Hotline CSKH: 0862 109 099 – 0916 977 188 Giao hàng nhanh trong nội thành, thanh toán khi nhận hàng. Tải ứng dụng Android Login/Register
Đặt nhanh 0 Giỏ hàng0 ₫

Stadovas 5mg H30vna Stella

Nhà sản xuất
Stella
Mã sản phẩm (SKU)
26043
Đơn vị tính
Hộp

Giá sỉ dành cho thành viên

Đăng nhập để xem giá, hạn dùng, thông tin hoá đơn và đặt hàng. Chưa có tài khoản? Đăng ký miễn phí cho nhà thuốc, phòng khám.

Hàng chính hãng Đổi trả theo chính sách Giao hàng dưới 120 phút

Chi tiết sản phẩm

Thành phần Hoạt chất: Amlodipine 5 mg (dưới dạng amlodipine besylate 6,94 mg).

Mô tả:

Chỉ định:

Điều trị tăng huyết áp.

Phối hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác.

Bệnh nhân thiếu máu cơ tim.

Đau thắt ngực biến thể kiểu Prinzmetal và đau thắt ngực ổn định mạn tính.

Đau thắt ngực đã kháng nitrat hoặc thuốc chẹn beta.

Liều dùng:

Tăng huyết áp

Người lớn: Liều khởi đầu thông thường 2,5 – 5 mg x 1 lần/ngày. Người già và những người gầy yếu nên dùng liều khởi đầu 2,5 mg x 1 lần/ngày. Liều dùng tiếp theo nên điều chỉnh tùy thuộc vào đáp ứng huyết áp và sự dung nạp của bệnh nhân, thường không quá 10 mg x 1 lần/ngày.

Liều duy trì thông thường là 5 – 10 mg x 1 lần/ngày.

Trẻ em từ 6 tuổi trở lên: Liều thường dùng có hiệu quả là 2,5 – 5 mg x 1 lần/ngày.

Đau thắt ngực: Để điều trị đau thắt ngực biến đổi kiểu Prinzmetal hay đau thắt ngực ổn định mạn tính, liều thường dùng cho người lớn là 5 – 10 mg x 1 lần/ngày. Người già nên dùng liều 5 mg x 1 lần/ngày. Liều duy trì là 10 mg mỗi ngày.

Cách dùng:

Stadovas 5 CAP được dùng bằng đường uống và không phụ thuộc vào bữa ăn.

Chống chỉ định:

Chống chỉ định sử dụng amlodipine trên các bệnh nhân sau:

Nhạy cảm với các dẫn chất dihydropyridin, amlodipine hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào.

Hạ huyết áp nghiêm trọng.

Sốc (bao gồm sốc tim).

Tắc nghẽn đường ra thất trái (ví dụ hẹp động mạch chủ nặng).

Suy tim huyết động không ổn định sau nhôi máu cơ tim cấp.

Tác dụng phụ:

Đỏ bừng mặt, đau đầu. Loạn nhịp tim, hạ huyết áp thế đứng.

Rối loạn tiêu hóa, chán năn, táo bón. Quá mẫn, suy nhược.

Đau khớp, đau cơ. Khô miệng, tăng tiết mồ hôi.

Mất ngủ, trầm cảm. Chuột rút, tiểu tiện không kiểm soát.