Kizemit-s H5vi20v

Chi tiết sản phẩm

Thành phần Aluminum hydroxide Magnesium hydroxide

Mô tả:

Chỉ định:

Ðiều trị ngắn hạn & dài hạn các chứng loét đường tiêu hoá & giảm do tăng tiết acid, tăng vận động dạ dày, ruột bị kích ứng & co thắt, đầy hơi khó tiêu, viêm dạ dày, ợ chua, viêm tá tràng, viêm thực quản, thoát vị khe, chế độ ăn không thích hợp, nhiễm độc alcool, đau sau phẫu thuật. 

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: (>16 tuổi)

Tăng tiết acid dạ dày: 1-2 viên sau khi ăn hay khi cần.

Loét đường tiêu hoá & viêm dạ dày: 1-2 viên mỗi 4 giờ.

Tối đa 6 lần/ngày;

Không dùng quá 12 viên/ngày.

Nhai kỹ viên thuốc càng lâu càng tốt.

Chống chỉ định:

Glaucoma góc đóng. Tắc liệt ruột, hẹp môn vị. 

Liên quan magnesi: suy thận nặng.

Chú ý đề phòng:

Bệnh nhân suy mạch vành, suy tim hoặc phì đại tuyến tiền liệt. 

Vì có chứa sorbitol và sucrose, nên thuốc này bị chống chỉ định trong trường hợp không dung nạp fructose, hội chứng kém hấp thu glucose hoặc galactose, hoặc mọi trường hợp suy giảm sucrase-isomaltase. 

Nếu chế độ ăn có phospho thấp, nhôm hydroxyd có thể gây thiếu hụt phospho. 

Ở bệnh nhân suy thận, nồng độ huyết thanh của cả nhôm và magnesi tăng, ở những bệnh nhân này, dùng lâu dài với nồng độ cao của muối nhôm và magnesi có thể dẫn đến bệnh não, sa sút trí tuệ, thiếu máu hồng cầu nhỏ hay làm xấu hơn tình trạng loãng xương do lọc máu. 

Nhôm hydroxyd có thể không an toàn trên những bệnh nhân tiểu porphyrin đang lọc máu. 

Lưu ý ở bệnh nhân đái tháo đường bởi vì lượng đường có trong viên thuốc 

Nếu triệu chứng kéo dài dai dẳng hơn 10 ngày, hoặc diễn biến xấu hơn, cần tiến hành tầm soát nguyên nhân và đánh giá lại việc điều trị.