Dogastrol 40mg H30vbf

NSX: Đơng Nam

Chi tiết sản phẩm

Thành phần Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 42,23 mg) 40 mg

Mô tả:

Chỉ định:

Bệnh trào ngược dạ dày-thực quản (GERD).

Loét đường tiêu hóa.

Phòng ngừa loét do thuốc kháng viêm không steroid.

Tình trạng tăng tiết bệnh lý (hội chứng Zollinger-Ellison).

Cách dùng:

Hội chứng trào ngược dạ dày - thực quản (GERD)

Liều thường dùng: 20-40 mg x 1 lần/ ngày trong 4 tuần, có thể kéo dài đến 8 tuần.

Liều duy trì: 20-40 mg mỗi ngày.

Trường hợp tái phát: 20 mg/ngày.

Loét đường tiêu hóa

Liều thường dùng: 40 mg x 1 lần/ngày. Thời gian điều trị từ 2-4 tuần đối với loét tá tràng hoặc 4-8 tuần đối với loét dạ dày lành tính.

Diệt Helicobacter pylori: Dùng phác đồ trị liệu phối hợp bộ ba 1 tuần (1-week triple therapy):  Pantoprazol 40 mg x 2 lần/ngày kết hợp với clarithromycin 500 mg x 2 lần/ngày và amoxicillin 1 g x 2 lần/ngày hoặc metronidazol 400 mg x 2 lần/ngày.

Phòng ngừa loét do thuốc kháng viêm không steroid

20 mg/ngày.

Hội chứng Zollinger - Ellison

Liều khởi đầu: 80 mg/ngày. Có thể dùng liều lên đến 240 mg/ngày. Nếu dùng trên 80 mg/ngày, nên chia làm 2 lần.

Bệnh nhân suy gan

Liều tối đa: 20 mg/ngày hoặc 40 mg/ngày đối với liều cách ngày.

Bệnh nhân suy thận

Liều tối đa: 40 mg/ngày.

Uống ngày một lần vào buổi sáng. Nuốt nguyên viên, không được nghiền hoặc nhai.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với pantoprazol, với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc dẫn xuất benzimidazol khác (như esomeprazol, lansoprazol, omeprazol, rabeprazol).

Tác dụng phụ:

Ðiều trị với Pantoprazole thỉnh thoảng có thể có nhức đầu hay tiêu chảy nhẹ và những trường hợp hiếm gặp hơn như: buồn nôn, đau bụng trên, đầy hơi, ban da, ngứa và choáng váng.

Vài trường hợp cá biệt hiếm xảy ra như phù nề, sốt, viêm tĩnh mạch huyết khối. Ðiều trị với Pantoprazole thỉnh thoảng có thể có nhức đầu hay tiêu chảy nhẹ và những trường hợp hiếm gặp hơn như: buồn nôn, đau bụng trên, đầy hơi, ban da, ngứa và choáng váng. Vài trường hợp cá biệt hiếm xảy ra như phù nề, sốt, viêm tĩnh mạch huyết khối.