Vitamin C500 H10vi10v

NSX: ROBINSON

Chi tiết sản phẩm

Thành phần • Acid ascorbic (Vitamin C): 500 mg.

Mô tả:

Công dụng và chỉ định

·       Điều trị bệnh do thiếu vitamin C: Bệnh Scorbut.

·       Điều trị tình trạng mệt mỏi ở người lớn và trẻ em trên 15tuổi.

Cách dùng - Liều dùng

·       Cách dùng:

·       Sản phẩm dùng đường uống.

·       Liều dùng:

·       Người lớn: Uống 1 lần/ngày, mỗi lần 1 viên, uống ít nhấttrong 2 tuần.

·       Trẻ em: Dùng viên 250mg.

Chống chỉ định

·       Không dùng cho người mẫn cảm với thành phần nào của sảnphẩm.

·       Bệnh nhân bị bệnh sỏi thận (sỏi đường tiết niệu) khi dùngliều lớn hơn 1g/ngày.

Lưu ý khi sử dụng

·       Trong trường hợp các rối loạn kéo dài vượt quá 1 tháng điềutrị hoặc các rối loạn trở nên nghiêm trọng hơn, cần phải nghiên cứu nguyên nhânvà tiến hành đánh giá lại.

·       Do có tác dụng kích thích nhẹ, không nên dùng vitamin C vàocuối ngày.

·       Thận trọng khi dùng vitamin C ở những bệnh nhân bị rối loạnchuyển hóa sắt, dễ hình thành sỏi thận hoặc sỏi tiết niệu và thiếu hụt glucose- 6 - phosphat

Sử dụng cho phụ nữ có thaihoặc đang cho con bú

·       Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ

·       Tăng oxalat niệu, buồn nôn, nôn, ợ nóng, co cứng cơ bụng,mệt mỏi, đỏ bừng, nhức đầu, mất ngủ, và tình trạng buồn ngủ đã xảy ra. Sau khiuống liều 1 g hàng ngày hoặc lớn hơn, có thể xảy ra ỉa chảy.

·       Thường gặp: Tăng oxalat niệu.

·       Ít gặp:

·       Máu: thiếu máu tan máu.

·       Tim mạch: bừng đỏ, suy tim.

·       Thần kinh trung ương: xỉu, chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi.

·       Dạ dày-ruột: buồn nôn, nôn, ợ nóng, đau bụng, co thắt cơbụng, đầy bụng, ỉa chảy.

·       Thần kinh-cơ và xương: đau cạnh sườn.

·       Rối loạn tiết niệu (kết tủa sỏi urat,cystin và/ hoặcoxalat).

·       Tán huyết ở người thiếu G6PD.

·       Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặpphải khi sử dụng.

Tương tác

·       Ở liều cao (bên 2 g ngày) vitamin C có thể ảnh hưởng tớicác xét nghiệm cận lâm sàng sau: Định tính creatinin và glucose, máu và nướctiểu (xét nghiệm tiểu đường dùng glucose- oxidase).

·       Deferoxamin: với vitamin C liều cao sẽ làm chức năng tìmbất thường, kể cả triệu chứng suy tim cấp tính (triệu chứng này sẽ đảo ngượckhi ngưng sử dụng vitamin C).

·       Trong trường hợp rối loạn chuyển hóa sắt, không dùngvitamin C cho đến khi bắt đầu điều trị với deferoxamin. Theo dõi chức năng tìmkhi dùng phối hợp.

·       Dùng đồng thời theo tỉ lệ bên 200 mg acid ascorbic (vitaminC) với 30 mg sắt nguyên tố làm tăng hấp thu sắt qua đường dạ dày - ruột.

·       Dùng đồng thời acid ascorbic (vitamin C) với aspirin làmtăng bài tiết acid ascorbic và giảm bài tiết aspirin trong nước tiểu.

·       Dùng đồng thời acid ascorbic (vitamin C) với fluphenazindẫn đến giảm nồng độ fluphenazin trong huyết tương. Sự acid - hóa nước tiểu saukhi dùng vitamin C có thể làm thay đổi sự bài tiết của các thuốc khác.

·       Acid ascorbic (vitamin C) liều cao có thể phá hủy vitaminB12, nên tránh uống acid ascorbic (vitamin C) liều cao bong vòng một giờ trướchoặc sau khi uống Vitamin B12.

·       Vitamin C có thể làm giảm hấp thu selen (uống cách nhau ítnhất 4 giờ). Vitamin C có thể làm giảm tác dụng của nhôm hydroxyd vàamphetamin.

Quên liều và cách xử trí

·       Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bùcho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

·       Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy cóbiểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

·       Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

·       Để xa tầm tay trẻ em.