Vitamin 3b C200vn

NSX: Usa-Nic

Chi tiết sản phẩm

Thành phần Mỗi viên chứa: Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 12,5 mg Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 12,5 mg Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 12,5 mcg

Mô tả:

Công dụng của Vitamin B1 B6 B12 (Vitamin 3B NIC)

            Bổ sung cho các trường hợp thiếu Vitamin do dinh dưỡng, cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Liều lượng và cách dùng của Vitamin B1 B6 B12 (Vitamin 3B NIC)

Người lớn : Uống mỗi lần 2- 3 viên, ngày 2 - 4 lần

Trẻ em : Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần

Chống chỉ định khi dùng Vitamin B1 B6 B12 (Vitamin 3B NIC)

Quá mẫn cảm đối với thành phần của thuốc.

Tiền sử dị ứng với các cobalamin, u ác tính, người bệnh cơ địa dị ứng (hen, eczema)

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

            Thuốc sử dụng được cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

            Thuốc sử dụng được cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ

Vitamin B12: Phản ứng dị ứng (trứng cá, mày đay, ngứa, đỏ da).

Vitamin B6: Dùng liều 200mg/ngày và dài ngày (trên 2 tháng) có thể gây bệnh thần kinh ngoại vi nặng. Tình trạng này có thể hồi phục khi ngừng thuốc, mặc dù còn để lại ít nhiều di chứng. Tác dụng phụ hiếm gặp có thể buồn nôn, nôn.

Vitamin B1: Hiếm gặp: Phản ứng dị ứng.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

Vitamin B6 làm giảm tác dụng của Levodopa trong điều trị bệnh Parkinson.

Vitamin B6 có thể làm nhẹ bớt trầm cảm ở phụ nữ uống thuốc tránh thai.

Thuốc tránh thai uống có thể làm tăng nhu cầu về pyridoxin.

Quá liều và xử trí quá liều

Vitamin B1, B12: Chưa có thông tin về hiện tượng quá liều.

Vitamin B6: Khi dùng liều cao (200mg vitamin B6/ngày) và kéo dài, cơ thể có biểu hiện triệu chứng: Ra nhiều mô hôi, tăng huyết áp, buồn nôn, nôn, ban da ngứa, dáng đi không vững, tê cóng tay chân.

Nếu có hiện tượng quá liều cần đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế để điều trị triệu chứng.

Bảo quản:

Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Tránh xa tầm tay trẻ em