Chi tiết sản phẩm
Thành phần Thuốc Ginkgo 3000 có chứa thành phần: Cao khô lá Bạch quả 3000mg.
Mô tả:
Tácdụng
Dược lực học
Norepinephrinegiảm ở người Alzheimer giảm ở một số vùng não và Muscarin giảm khả năng gắn vớinão ở những người rối loạn nhận thức do tuổi tác. Một số nghiên cứu ở động vậtthấy Ginkgo Biloba có tác dụng giúp làm tăng cả Norepinephrine ở vỏ não vàMuscarin ở vùng hải mã nên mang đến hiệu quả tốt để cải thiện chứng sa sút trítuệ và tăng cường chức năng nhận thức.
Ginkgo Bilobagiúp khắc phục sự mất cân bằng điện giải cũng như sự hấp thu, tiêu thụ Glucose ởngười thiếu máu cụ bộ để giúp cải thiện sự chuyển hóa não nên giúp ngừa và giảmtổn thương ở não.
Ginkgo Biloba ứcchế gốc tự do nên giúp hiệu quả trong bảo vệ khỏi tổn thương não.
Ginkgo Bilobagiúp tăng cường tưới máu và ức chế kết tập tiểu cầu nên giúp tăng cường hoạt độngcủa não.
Ginkgo Biloba ứcchế và giảm những biến đổi xuất hiện ở mạch máu não do PAF gây ra (PAF gây huyếtkhối, kết tập tiểu cầu) nên giúp ngừa các chứng sa sút trí tuệ và túc mạch.
Dược động học
Hấp thu: Ở tiêu hóa khoảng 60%.
Phân bố: Gắn với đồng vị phóng xạ 14C. Các đồng vị của Ginkgo Biloba xuất hiện ở môthần kinh, mắt, tim, phổi, da, mạch chủ,… Sau 3 ngày dùng, đồng vị phóng xạ ở não gấp 5 lần huyết tương.
Thải trừ: Ở tiết niệu (21%) và hơi thở (Sau 3 giờ và 72 giờ là 16% và 38%). GinkgoBiloba có nửa đời thải trừ 4-5 giò.
Chỉ định:
Các biến chứngdoTổn thương não, đột quỵ gây:
Xơ cứng động mạchnão.
Rối loạn thầnkinh.
Trầm cảm, loâu.
Không bị mấttrí.
Đái tháo đườnggây:
Hoại tử.
Thiếu máu cụcbộ gây loét.
Suy giảm tuầnhoàn máu gây:
Suy giảm minhmẫn.
Giảm thínhgiác, thị giác.
Đau đầu, chóngmặt.
Suy giảm trítuệ.
Hội chứng khậpkhiễng giãn cách dẫn đến:
Rối loạn tuầnhoàn động mạch nguyên hân đến từ lão hóa.
Tắc nghẽn độngmạch.
Liềudùng và Cách sử dụng
Liều dùng
Người lớn: 1-2viên/ngày.
Cách dùng
Thuốc uống vớinước.
Chống chỉ định
Trẻ <12 tuổi.
Người dị ứng vớiBạch Quả.
Người chuẩn bịphẫu thuật.
Người xuất huyếtvõng mạc.
Người rối loạnchảy máu nguyên nhân đến từ việc việc dùng thuốc lâu (0,5-1 năm) gây tăng chảymáu.
Người bị tụmáu ở dưới màng cứng tự phát.
Xuất huyết tiềnphòng tự phát.
Thận trọng khi sử dụng
Ngưng thuốc nếu:
Tiêu chảy, buồnnôn, nôn.
Có thể bị dị ứngvới thuốc.
Chỉ dùng thuốckhi được chỉ định.
Thận trọng ởngười:
Rối loạn đôngmáu.
Ưa chảy máu.
Không dùng thuốcđể hạ huyết áp.
Không dùngcùng thuốc chống đông.
Tácdụng phụ
Dù hiếm nhưngvẫn có thể gặp:
Phản ứng dị ứng da.
Đau đầu.
Khó chịu ở ruột, dạ dày.
Tim đập nhanh.
Hoa mắt.
Dùng liều caocó thể gây:
Yếu, bồn chồn.
Tiêu chảy.
Buồn nôn, nôn.
Tươngtác
Không dùng thuốcvới:
Thuốc chống độngkinh.
Thuốc chỉ huyết.
Thuốc chốngđông máu.
Thận trọngdùng với:
Aspirin.
Lưuý khi sử dụng cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú
Thuốc Ginkgo3000 được nhà sản xuất khuyến cáo không dùng trong thai kỳ cho con bú.
Bảoquản:
Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp
Tránh xa tầm tay trẻ em