Citalopram 20mg H3vi10vn

NSX: Stella

Chi tiết sản phẩm

Thành phần Citalopram (dưới dạng citalopram hydrobromide) 20mg.

Mô tả:

Chỉ định

Điều trị các đợt trầmcảm nặng.

Điều trị rối loạn hoảngloạn có hoặc không có chứng sợ khoảng rộng.

Cách dùng - Liều dùng

Liều dùng:

Người lớn

Đợt trầm cảm nặng: Liềuđơn 20 mg/ngày, tùy đáp ứng, có thể tăng tối đa 40 mg/ngày; tiếp tục điều trịtrong 4 – 6 tháng sau khi đã hết triệu chứng để ngăn ngừa tái phát.

Rối loạn hoảng loạn:Liều đơn 10 mg trong tuần đầu tiên trước khi tăng đến 20 mg/ngày, tùy đáp ứng,có thể tăng tối đa 40 mg/ngày; tiếp tục điều trị trong nhiều tháng.

Người cao tuổi (> 65 tuổi)

Giảm nửa liều.

Suy gan nhẹ – trungbình hoặc chuyển hóa kém đối với CYP2C19

10 mg/ngày x 2 tuần đầu,có thể tăng tối đa 20 mg/ngày tùy đáp ứng.

Ngưng điều trị

Giảm liều dần trongít nhất 1 – 2 tuần. Nếu xảy ra triệu chứng không thể chịu đựng sau giảm liều/ngưngđiều trị: tiếp tục điều trị với liều trước đây; sau đó giảm liều với tốc độ chậmhơn.

Suy giảm chức năng thận nhẹ đến trung bình

Không cần chỉnh liều;nặng (ClCr < 20 ml/phút): Không dùng.

Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi

Không dùng.

Cách dùng:

Uống với nước, cùnghoặc không cùng thức ăn, vào buổi sáng hoặc buổi tối.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùythuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạncần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kỳthành phần nào của thuốc.

Kết hợp với linezolidtrừ khi được giám sát và theo dõi chặt chẽ huyết áp.

Bệnh nhân kéo dài khoảngQT hoặc hội chứng QT kéo dài bẩm sinh.

Dùng đồng thời vớicác thuốc kéo dài khoảng QT.

Bệnh nhân đang điềutrị bằng thuốc ức chế monoamine oxidase (MAOI).

Cảnh báo và thận trọng

Thận trọng khi sử dụngCitalopram STELLA 20 mg cho bệnh nhân đái tháo đường; động kinh không ổn định(tránh dùng); động kinh đã được kiểm soát; có nhịp tim chậm đáng kể, gần đây cónhồi máu cơ tim cấp/suy tim mất bù; suy thận/gan; bị glaucom góc đóng hoặc cótiền sử bị glaucoma; người cao tuổi; phụ nữ có thai (cân nhắc lợi ích/nguy cơ);phụ nữ cho con bú.

Điều chỉnh rối loạnđiện giải trước khi bắt đầu điều trị với citalopram.

Nguy cơ có ý nghĩ tựtử/tự tử hay các triệu chứng lâm sàng tệ hơn.

Ngưng citalopram nếuxuất hiện tiến triển/tăng tần suất co giật; dấu hiệu loạn nhịp tim; khuynh hướngchuyển sang hưng cảm ở bệnh nhân bị hưng – trầm cảm; hội chứng serotonin (hiếm).

Triệu chứng cai thuốckhi ngưng điều trị.

Dùng đồng thời liệupháp sốc điện.

Đã có báo cáo về thờigian chảy máu kéo dài và/hoặc chảy máu bất thường.

Có thể tăng triệu chứngloạn thần ở bệnh nhân loạn tâm thần có các đợt trầm cảm.

Không nên dùng thuốcnày cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạpgalactose, thiếu hụt enzym lactase toàn phần hay kém hấp thuglucose-galactose.

Tác dụng phụ

Rất thường gặp:

Kích động, căng thẳng;thờ ơ, mất ngủ, run, chóng mặt, đau đầu, buồn ngủ; rối loạn tầm nhìn; đánh trốngngực; khô miệng, buồn nôn, táo bón; tăng tiết mồ hôi; suy nhược.

Thường gặp:

Giảm thèm ăn, giảmcân; giảm ham muốn tình dục, cực khoái bất thường (nữ), lo âu, trạng thái lú lẫn,thờ ơ, mất tập trung, mơ bất thường, mất trí nhớ; dị cảm, rối loạn giấc ngủ,đau nửa đầu, rối loạn vị giác, rối loạn chú ý; rối loạn thị giác; ù tai; nhịptim nhanh; hạ huyết áp, tăng huyết áp, hạ huyết áp thế đứng; tiêu chảy, nôn, rốiloạn tiêu hoá, đau bụng, đầy hơi, tăng tiết nước bọt; ngứa, phát ban; đau cơ,đau khớp; đa niệu, rối loạn tiểu tiện; liệt dương, rối loạn xuất tinh, giảm xuấttinh, đau bụng kinh; mệt mỏi, sốt.

Lái xe và vận hành máy móc

Thận trọng khi láixe/vận hành máy móc.

Bảo quản:

Nơi khô mát, tránhánh nắng trực tiếp

Tránh xa tầm tay trẻem