Chi tiết sản phẩm
Thành phần Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg.
Mô tả:
Công dụng (Chỉ định)
- Điều trị rối loạn thiểu năng vỏ não trong các tình trạng như chấn thương, phẫu thuật, nghiện rượu, choáng, tai biến mạch máu não hoặc rối loạn hành vi khó đọ cở trẻ em.
- Dùng hỗ trợ trong điều trị cơn động kinh và bệnh suy giảm trí nhớ ở người già, giúp vỏ não chống sự thiếu oxy.
- Suy mạch não mạn tính và tiềm tàng do xơ vữa động mạch và tăng huyết áp động mạch.Trường hợp đột quỵ do thiếu máu cục bộ ở não bị trương lực mạch máu.
- Bệnh lý của mê đạo: Chóng mặt, ù tai, buồn nôn, rung giật nhãn cầu.
- Phòng ngừa chứng say sóng, say tàu xe.
Cách dùng - Liều dùng
Cách dùng:
Dùng đường uống. Thuốc nên được dùng chung với thức ăn (trong hoặc sau bữa ăn).
Liều lượng:
Liều bình thường:
Người lớn: uống mỗi lần 1 - 2 viên, 3 lần/ngày.
Trẻ em:Uống mỗi lần 1 - 2 viên, 1 - 2 lần/ngày.
Say tàu xe, máy bay:
Người lớn: uống 1 viên nửa giờ trước khi khởi hành, lặp lại mỗi 6 giờ.
Trẻ em:uống nửa liều người lớn.
Liều tối đa đề nghị tính theo cinnarizin: 225 mg (tức 9 viên)/ngày.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Quá mẫn cảm với piracetam, dẫn chất khác của pyrolidon và/hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
- Đột quỵ, xuất huyết não.
- Người bệnh suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin dưới 20 ml/phút).
- Người bệnh suy gan.
- Người mắc bệnh Huntington.
- Loạn chuyển hóa porphyrin.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Trường hợp quá mẫn rất hiếm gặp, bao gồm dị ứng với ánh sáng và các phản ứng trên da khác nhau. Phản ứng bất lợi đặc trưng của các thành phần riêng biệt của thuốc cũng có thể xuất hiện.
Piracetam:
Thường gặp (ADR > 1/100):
Toàn thân: Mệt mỏi.
Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, trướng bụng.
Thần kinh: Bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.
Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):
Toàn thân: Chóng mặt, tăng cân, suy nhược.
Thần kinh: Run, kích thích tình dục, căng thẳng, tăng vận động, trầm cảm.
Huyết học: Rối loạn đông máu hoặc xuất huyết nặng.
Da: Viêm da, ngứa, mày đay.
Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Có thể giảm nhẹ các tác dụng phụ của thuốc bằng cách giảm liều.
Cinnarizin:
Thường gặp (ADR > 1/100):
Thần kinh trung ương: Ngủ gà.
Tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa.
Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):
Thần kinh trung ương: Nhức đầu.
Tiêu hóa: Khô miệng, tăng cân.
Khác: Ra mồ hôi, phản ứng dị ứng.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000):
Thần kinh trung ương: Triệu chứng ngoại tháp ở người cao tuổi hoặc khi điều trị dài ngày.
Tim mạch: Giảm huyết áp(liều cao).
Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Có thể phòng tình trạng ngủ gà và rối loạn tiêu hóa, thường có tính chất tạm thời, bằng tăng dần liều tới mức tối ưu. Phải ngừng thuốc khi bệnh nặng hơn hoặc xuất hiện những triệu chứng ngoại tháp khi điều trị dài ngày cho người cao tuổi.