Hotline CSKH: 0862 109 099 – 0916 977 188 Giao hàng nhanh trong nội thành, thanh toán khi nhận hàng. Tải ứng dụng Android Login/Register
Đặt nhanh 0 Giỏ hàng0 ₫

Liverton 70 H10vi10v Pymepharco

Nhà sản xuất
Pymepharco
Mã sản phẩm (SKU)
32081
Đơn vị tính
Hộp
Hồ sơ sản phẩm
CV-Argmagi 70-7110e.pdf

Giá sỉ dành cho thành viên

Đăng nhập để xem giá, hạn dùng, thông tin hoá đơn và đặt hàng. Chưa có tài khoản? Đăng ký miễn phí cho nhà thuốc, phòng khám.

Hàng chính hãng Đổi trả theo chính sách Giao hàng dưới 120 phút

Chi tiết sản phẩm

Thông tin chung

Hồ sơ sản phẩm

Hạn sử dụng:29-04-2027

Danh mục:Gan, mật

Nhà sản xuất:Agimexpharm

Nước sản xuất:Việt Nam

Thương hiệu:Stada

Số đăng ký:893200124200

Thuốc kê đơn:Không

Mô tả của Liverton Care Silymarin 70mg Stada

Chỉ định: Thuốc Liverton Care được chỉ định để hỗ trợ điều trị viêm gan mạn tính, có tác dụng lợi mật, chống oxy hóa, ức chế xơ hóa gan và bảo vệ tế bào gan.

Cách dùng: Thuốc dùng đường uống sau bữa ăn.

Đối tượng sử dụng: Người mắc viêm gan mạn tính hoặc người có chức năng gan suy giảm, cần hỗ trợ bảo vệ tế bào gan, tăng cường lợi mật, chống oxy hóa và hạn chế tiến triển xơ hóa gan.

Lưu ý khi sử dụng: Thuốc này chứa lactose, bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose- galactose không nên dùng thuốc này.

Chống chỉ định: Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc và bệnh nhân mắc bệnh não do gan, vàng da tắc mật hoặc xơ gan do mật nguyên phát.

Chi tiết thành phần

Silymarin70mg

Chỉ định

Công dụng của Liverton Care Silymarin 70mg Stada

Thuốc Liverton Care hỗ trợ điều trị viêm gan mạn tính, có tác dụng lợi mật, chống oxy hóa, ức chế xơ hóa gan và bảo vệ tế bào gan.

Chống chỉ định

Chống chỉ định của Liverton Care Silymarin 70mg Stada

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Thuốc Liverton Care chống chỉ định trong các trường hợp sau:

Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

Bệnh nhân bị bệnh não do gan, vàng da tắc mật và xơ gan do mật nguyên phát.

Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc

Thận trọng khi dùng thuốc này cho các đối tượng sau:

Trẻ em: Không có độc tính nào được báo cáo.

Khi dùng cùng thuốc thảo dược hay các loại thuốc bổ khác.

Phụ nữ có thai và cho con bú.

Thuốc này chứa lactose: Bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose- galactose không nên dùng thuốc này.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Chưa có báo cáo về độc tính đối với người mẹ, bào thai và trẻ em sau khi dùng silymarin.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Liều lượng - cách dùng

Liều dùng và cách dùng của Liverton Care Silymarin 70mg Stada

Cách dùng

Thuốc Liverton Care dùng uống sau bữa ăn.

Liều dùng

Liều thường dùng: 2 viên x 2-3 lần/ngày.

Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Chưa xảy ra phản ứng phụ nghiêm trọng nào vì thuốc này an toàn và được dung nạp tốt.

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Liều dùng để trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Tương tác thuốc

Tương tác thuốc của Liverton Care Silymarin 70mg Stada

Tương tác: Khi dùng cùng thuốc thảo dược hay các loại thuốc bổ khác.

Tương kỵ: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Bảo quản

Bảo quản của Liverton Care Silymarin 70mg Stada

Nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.

Quá liều

Tác dụng phụ của Liverton Care Silymarin 70mg Stada

Các phản ứng có hại được phân nhóm theo tần suất: Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ADR < 1/10), ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10.000 ≤ADR < 1/1.000), rất hiếm gặp (ADR < 1/10.000); không thể ước lượng tần suất được liệt kê "Chưa rõ tần suất".

Hiếm gặp: Phản ứng dị ứng.

Rất hiếm gặp: Đau dạ dày và tiêu chảy.

Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.