Hotline đặt hàng: 0862 109 099 – 0916 977 188 Giao hàng nhanh dưới 120 phút · Thanh toán khi nhận hàng Tải ứng dụng Android Login/Register
Đặt nhanh 0 Giỏ hàng0 ₫

Alphadaz 4200 C100v Usa-Nic Pharma

Nhà sản xuất
Usa-Nic Pharma
Mã sản phẩm (SKU)
29206
Đơn vị tính
Chai

Giá sỉ dành cho thành viên

Đăng nhập để xem giá, hạn dùng, thông tin hoá đơn và đặt hàng. Chưa có tài khoản? Đăng ký miễn phí cho nhà thuốc, phòng khám.

Hàng chính hãng Đổi trả theo chính sách Giao hàng dưới 120 phút

Chi tiết sản phẩm

Thành phần Chymotrypsin 4200 đơn vị USP

Mô tả:

Chỉ định:

Kháng viêm. Dùng trong điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau mổ (ví dụ: tổn thương mô mềm, chấn thương cấp, bong gân, dập tim mộ, khối tụ máu, tan máu bầm, nhiễm trùng, phù nề mi mắt. chuột rút và chấn thương do thể thao). 

Làm lỏng các dịch tiết ở đường hô hấp trên ở người bệnh hen, viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang.

Liều lượng - Cách dùng

Kháng viêm, điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật và để giúp làm lỏng các dịch tiết ở đường hô hấp trên, alphachymotrypsin có thể dùng đường uống:

Nuốt 2 viên (4,2 mg - 4200 đơn vị chymotrypsin USP hay 21 microkatal ) x 3- 4 lần mỗi ngày.

Ngậm dưới lưỡi 4 – 6 viên mỗi ngày chia làm nhiều lần (phải để viên nén tan dần dưới lưỡi)

Chống chỉ định:

Dị ứng với các thành phần của thuốc.

Alphachymotrypsin chống chỉ định với bệnh nhân giảm alpha-1 antitrypsin. Nhìn chung, những bệnh nhân bị phổi tắc nghẽn mãn tỉnh (COPD), đặc biệt là khi phế thũng, và những bệnh nhân bị hội chứng thận hư là các nhóm đối tượng có nguy cơ giảm alpha-1antitrypsin.

Tác dụng phụ:

Không có bất kỳ tác dụng phụ lâu dài nào do sử dụng alphachymotrypsin ngoại trừ các đối tượng đã nêu trong mục thận trọng.

Nhiều nghiên cứu chỉ ra rằng ở liều thường dùng các enzym không được phát hiện trong máu sau 24 - 48 giờ. Các tác dụng phụ tạm thời có thể thấy (nhưng biến mất khi ngưng điều trị hoặc giảm liều) thay đổi màu sắc, độ rắn và mùi của phân. Một vài trường hợp đặc biệt có thể bị rối loạn tiêu hóa như đầy hơi, nặng bụng, tiêu chảy, táo bón hoặc buồn nôn.