Hotline CSKH: 0862 109 099 – 0916 977 188 Giao hàng nhanh trong nội thành, thanh toán khi nhận hàng. Tải ứng dụng Android Login/Register
Đặt nhanh 0 Giỏ hàng0 ₫

Alphachymotrypsin 4200 H200v Mebiphar

Nhà sản xuất
Mebiphar
Mã sản phẩm (SKU)
28936
Đơn vị tính
Hộp

Giá sỉ dành cho thành viên

Đăng nhập để xem giá, hạn dùng, thông tin hoá đơn và đặt hàng. Chưa có tài khoản? Đăng ký miễn phí cho nhà thuốc, phòng khám.

Hàng chính hãng Đổi trả theo chính sách Giao hàng dưới 120 phút

Chi tiết sản phẩm

Thông tin chung

Danh mục:Giảm đau, hạ sốt, kháng viêm

Nhà sản xuất:Sinh Học Y Tế Mebiphar

Nước sản xuất:Việt Nam

Thương hiệu:Aikya - Mebiphar

Số đăng ký:893110073600

Thuốc kê đơn:Có

Mô tả của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar

Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar là sản phẩm của Aikya - Mebiphar, được sản xuất bởi Sinh Học Y Tế Mebiphar, xuất xứ Việt Nam. Sản phẩm có thành phần chính là Alphachymotrypsin 4200IU.

Thành phần
Hoạt chất: Chymotrypsin 4200 đơn vị USP.Tá dược: Lactose, tinh bột lúa mì, đường trắng, polyvinyl pyrrolidon, bột talc, magnesi stearat, tinh dầu bạc hà vừa đủ 1 viên.
Cách đóng gói: Hộp 20 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Nơi sản xuất: Việt Nam

Công dụng chính

Dùng trong điều trị viêm và phù nề do áp xe, loét, chấn thương hoặc sau mổ.
Sản phẩm này là thuốc. Link tra cứu số đăng ký thuốc: https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index

Chi tiết thành phần

Alphachymotrypsin4.200IU

Chỉ định

Công dụng của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar

Dùng trong điều trị viêm và phù nề do áp xe, loét, chấn thương hoặc sau mổ.

Chống chỉ định

Chống chỉ định của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar

Quá mẫn với Chymotrypsin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Không sử dụng Chymotrypsin trên bệnh nhân giảm alpha-1 antitrypsin.
Lưu ý, những bệnh nhân bị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD), đặc biệt là khí phế thủng, và hội chứng thận hư là nhóm có nguy cơ giảm alpha-1 antitrypsin.

Liều lượng - cách dùng

Liều dùng và cách dùng của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.
• Đường uống: uống 2 viên, 3 đến 4 lần/ngày.
• Ngậm dưới lưỡi: 4 - 6 viên/ngày chia làm nhiều lần (phải để viên nén tan dần dưới lưỡi).
Liều dùng để trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Tương tác thuốc

Tương tác thuốc của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar

Một vài loại hạt như hạt đậu jojoba (một loại hạt ở Bắc Mỹ) và đậu nành có chứa nhiều loại protein ức chế hoạt tính của Chymotrypsin. Tuy nhiên những protein này có thể bị bất hoạt khi đun sôi.
Không nên sử dụng Chymotrypsin với Acetylcystein, một thuốc dùng để làm tan đàm đường hô hấp.
Không nên phối hợp Chymotrypsin với thuốc kháng đông vì làm gia tăng hiệu lực của các thuốc kháng đông.

Bảo quản

Bảo quản của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar

Nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng và ẩm.

Quá liều

Quá liều của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar

Chưa có tài liệu báo cáo về các biểu hiện khi dùng quá liều.