Website thương mại điện tử vietnammedical.vn là website thuộc quyền sở hữu của Công ty TNHH Dược Phẩm & Trang Thiết Bị Y Tế VN Medical - Chuyên phân phối bán buôn dược phẩm, vật tư y tế, mỹ phẩm và các sản phẩm được phép lưu hành tại Việt Nam.
LƯU Ý:
Ảnh minh hoạ thực tế có thể khác theo lô sản xuất.
Đăng nhập để xem giá, hạn dùng, thông tin hoá đơn và đặt hàng. Chưa có tài khoản? Đăng ký miễn phí cho nhà thuốc, phòng khám.
Thông tin chung
Danh mục:Giảm đau, hạ sốt, kháng viêm
Nhà sản xuất:Sinh Học Y Tế Mebiphar
Nước sản xuất:Việt Nam
Thương hiệu:Aikya - Mebiphar
Số đăng ký:893110073600
Thuốc kê đơn:Có
Mô tả của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar
Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar là sản phẩm của Aikya - Mebiphar, được sản xuất bởi Sinh Học Y Tế Mebiphar, xuất xứ Việt Nam. Sản phẩm có thành phần chính là Alphachymotrypsin 4200IU.
Thành phần
Hoạt chất: Chymotrypsin 4200 đơn vị USP.Tá dược: Lactose, tinh bột lúa mì, đường trắng, polyvinyl pyrrolidon, bột talc, magnesi stearat, tinh dầu bạc hà vừa đủ 1 viên.
Cách đóng gói: Hộp 20 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Nơi sản xuất: Việt Nam
Công dụng chính
Dùng trong điều trị viêm và phù nề do áp xe, loét, chấn thương hoặc sau mổ.
Sản phẩm này là thuốc. Link tra cứu số đăng ký thuốc: https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
Chi tiết thành phần
Alphachymotrypsin4.200IU
Chỉ định
Công dụng của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar
Dùng trong điều trị viêm và phù nề do áp xe, loét, chấn thương hoặc sau mổ.
Chống chỉ định
Chống chỉ định của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar
Quá mẫn với Chymotrypsin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Không sử dụng Chymotrypsin trên bệnh nhân giảm alpha-1 antitrypsin.
Lưu ý, những bệnh nhân bị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD), đặc biệt là khí phế thủng, và hội chứng thận hư là nhóm có nguy cơ giảm alpha-1 antitrypsin.
Liều lượng - cách dùng
Liều dùng và cách dùng của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar
Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.
• Đường uống: uống 2 viên, 3 đến 4 lần/ngày.
• Ngậm dưới lưỡi: 4 - 6 viên/ngày chia làm nhiều lần (phải để viên nén tan dần dưới lưỡi).
Liều dùng để trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Tương tác thuốc
Tương tác thuốc của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar
Một vài loại hạt như hạt đậu jojoba (một loại hạt ở Bắc Mỹ) và đậu nành có chứa nhiều loại protein ức chế hoạt tính của Chymotrypsin. Tuy nhiên những protein này có thể bị bất hoạt khi đun sôi.
Không nên sử dụng Chymotrypsin với Acetylcystein, một thuốc dùng để làm tan đàm đường hô hấp.
Không nên phối hợp Chymotrypsin với thuốc kháng đông vì làm gia tăng hiệu lực của các thuốc kháng đông.
Bảo quản
Bảo quản của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar
Nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng và ẩm.
Quá liều
Quá liều của Alphachymotrypsin 4200 USP Mebiphar
Chưa có tài liệu báo cáo về các biểu hiện khi dùng quá liều.