Neuralmin 75mg H14vna

NSX: Boston

Chi tiết sản phẩm

Thành phần Pregabalin.........75 mg

Mô tả:

Chỉ định

Đau thần kinh: Điều trị đau thần kinh ngoại vi và đau thần kinh trung ương.

Động kinh: Hỗ trợ điều trị động kinh cục bộ, có hoặc không có kèm theo động kinh toàn thể hóa thứ phát.

Rối loạn lo âu lan tỏa: Điều trị rối loạn lo âu lan tỏa (GAD).

Liều dùng Neuralmin 75mg

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống, dùng cùng hoặc không cùng với thức ăn.

Liều dùng

Liều dùng từ 150 mg đến 600 mg/ngày, chia thành 2 đến 3 lần.

Đau thần kinh

Liều khởi đầu là 150 mg/ngày. Tùy theo đáp ứng và khả năng dung nạp của bệnh nhân, có thể tăng liều lên 300 mg/ngày sau 3 - 7 ngày, nếu cần, có thể tăng đến liều tối đa 600 mg/ngày sau 1 tuần điều trị nữa.

Động kinh

Liều khởi đầu là 150 mg/ngày. Tùy theo đáp ứng và khả năng dung nạp của bệnh nhân, có thể tăng liều lên 300 mg/ngày sau 1 tuần, nếu cần, có thể tăng đến liều tối đa 600mg/ngày sau 1 tuần điều trị nữa.

Rối loạn lo âu lan tỏa

Liều khởi đầu là 150 mg/ngày. Tùy theọ đáp ứng và khả năng dung nạp của bệnh nhân, có thể tăng liều lên 300 mg/ngày sau 1 tuần, rồi tăng liều lên 450 mg/ngày 1 tuần sau đó. Liều tối đa 600 mg/ngày có thể đặt được sau 1 tuần điều trị nữa.

Ngưng dùng pregabalin

Nếu phải ngưng dùng pregabalin cần giảm liều từ từ trong thời gian tối thiểu là 1tuần. 

Bệnhnhân suy thận:

Cần điềuchỉnh liều theo độ thanh thải creatinin (ClCr), cụ thể như sau:

ClCr (ml/phút)

Tổng liều pregabalin hàng ngày

Chế độ liều

Liều khởi đầu (mg/ngày)

Liều tối đa (mg/ngày)

 

 

≥ 60

150

600

2 - 3 lần/ngày

≥ 30 - < 60

75

300

2 - 3 lần/ngày

≥ 15 - < 30

25 - 50

150

1 - 2 lần/ngày

< 15

25

75

1 lần/ngày

Liều bổ trợ sau thẩm tách máu (mg)

 

25

100

Liều đơn

Bệnh nhận thẩm phân máu cần được điều chỉnh liều hàng ngày theo chức năng thận và nhận thêm 1 liều bổ sung pregabalin ngay sau mỗi buổi thẩm phân kéo dài 4 giờ.

Bệnh nhân suy gan

Không cần chỉnh liều.

Người cao tuổi

Có thể cần giảm liều pregabalin ở người cao tuổi do chức năng thận bị suy giảm.

Trẻ em

Độ an toàn và hiệu quả của thuốc dùng cho trẻ em dưới 18 tuổi chưa được chứng minh.

Lưu ý:Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Neuralmin 75, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Tần suất được phân loại như sau:

Rất thường gặp (≥ 1/10), thường gặp (≥ 1/100 đến <1/10), ít gặp (≥ 1/1000 đến < 1/100), hiếm gặp (≥ 1/10.000 đến < 1/1000),rất hiếm gặp (< 10.000).

Hệ cơ quan

Tần suất

Tác dụng phụ

Nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng

Thường gặp

Viêm mũi họng

Rối loạn máu và bạch huyết

Ít gặp

Giảm bạch cầu trung tính

Rối loạn hệ miễn dịch

Ít gặp

Phản ứng quá mẫn

Hiếm gặp

Phù mạch, phản ứng dị ứng

 

Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng

Thường gặp

Tăng sự thèm ăn

Ít gặp

Chán ăn, hạ đường huyết

 

Rối loạn tâm thần

Thường gặp

Hưng cảm, lú lẫn, cáu kỉnh, mất định hướng, mất ngủ, giảm ham muốn tình dục.

Ít gặp

Ảo giác, cơn hoảng loạn, bồn chồn, kích động, lo lắng, trầm cảm, phấn chấn, hung hăng, tâm trạng thất thường, mất nhân cách, khó nhớ từ, giấc mơ bất thường, tăng ham muốn tình dục, mất khả năng đạt cực khoái, vô cảm.

 

Hiếm gặp

Mất kiểm soát

 

Rối loạn thần kinh

Rất thường gặp

Chóng mặt. buồn ngủ, nhức đầu

Thường gặp

Thất điều, phối hợp bất thường, run, rối loạn vận ngôn, quên, suy giảm trí nhớ, rối loạn chú ý, dị cảm, giảm cảm giác, an thân, rối loạn cân bằng, li bì.

 

ít gặp

Ngất, sững sờ, co cơ, mất ý thức, tăng động, loạn động, chóng mặt tư thế, run khi vận động hữu ý, rung giật nhãn cầu, rối loạn nhận thức, sa sút tâm thần, rối loạn ngôn ngữ giảm phản xạ, tăng cảm giác, cảm giác bỏng, mất vị giác, khó chịu.

 

Hiếm gặp

Co giật, loạn khứu giác, giảm chức năng vận động, rối loạn viết chữ.

 

Rối loạn mắt

Thường gặp

Nhìn mờ, song thị

Ít gặp

Mất thị giác ngoại vi, rối loạn thị giác, sưng mắt, thu hẹp thị trường, giảm thị lực, đau mắt, mỏi mắt, hoa mắt, khô mắt, tăng chảy nước mắt, kích ứng mắt.

 

Hiếm gặp

Mất thị lực, viêm giác mạc, rung giật nhãn cầu, thay đổi cảm nhận thị giác về chiều sâu, giãn đồng tử, lác, lóa sáng

 

Rối loạn tai và mê nhĩ

Thường gặp

Chóng mặt

Ít gặp

Tăng thính

 

Rối loạn tim mạch

Ít gặp

Nhịp tim nhanh, block nhĩ thất độ I, nhịp xoang chậm, suy tim sung huyết.

Hiếm gặp

Kéo dài khoáng QT, nhịp xoang nhanh, loạn nhịp xoang.

 

Rối loạn mạch máu

Ít gặp

Hạ huyết áp, tăng huyết áp, nóng bừng, đỏ bừng mặt, lạnh tay chân

Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thất

Ít gặp

Khó thở, chày máu cam, ho, sung huyết mũi, viêm mũi, ngáy, khô mũi

Hiếm gặp

Phù phổi, hẹp thanh quản

 

Rối loạn tiêu hóa

Thường gặp

Nôn, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, đầy hơi. chướng bụng, khô miệng

Ít gặp

Bệnh trào ngược dạ dày thực quản, tăng tiết nước bọt, giảm xúc giác ở miệng

 

Hiếm gập

Cổ nướng, viêm tụy, sưng lưỡi, khó nuốt

 

Rối loạn gan mật

Ít gặp

Tăng men gan (AST, ALT)

Hiếm gặp

Vàng da

 

Rất hiếm gặp

Suy gan, viêm gan

 

Rối loạn da và mô dưới da

Ít gặp

Phát ban dát sần, nổi mày đay, tăng tiết mồ hôi, ngứa

Hiếm gặp

Hội chứng Stevens Johnson, đổ mồ hôi lạnh

 

Rối loạn cơ xương và mô liên kết

Thường gặp

Chuột rút, đau khớp, đau lưng, đau chi. co thắt cổ tử cung

Ít gặp

Sưng khớp, đau cơ, co giật cơ, đau cổ, cứng cơ

 

Hiếm gặp

Tiêu cơ vân

 

Ít gặp

Tiểu không tự chủ, khó tiểu

 

Rối loạn thận và tiết niệu

Hiếm gặp

Suy thận, thiểu niệu, bí tiểu

Rối loạn sinh sản

Thường gặp

Rối loạn cương dương

Ít gặp

Loạn chức năng tình dục, xuất tinh chậm, đau bụng kinh, đau vú

 

 

Hiếm gặp

Vô kinh, vú tiết dịch, tăng kích thước vú, vú to ở đàn ông

Rối loạn toàn thân và tại nơi điều trị

Thường gặp

Phù mạch ngoại vi, phù mạch, dáng đi bất thường, ngã, cảm giác say, cảm giác bất thường, mệt mỏi

Ít gặp

Phù nề toàn thân, phù mặt đau ngực, đau, sốt, khát, ớn lạnh, suy nhược

 

Các thông số xét nghiệm

Thường gặp

Tăng cân

Ít gặp

Tăng creatin phosphokinase máu, tăng glucose máu, giảm số lượng tiểu cầu, tăng creatinin máu, giảm kali máu, giảm cân

 

Hiếm gặp

Giảm số lượng bạch cầu